а́кция
Dấu sắc trên а́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́кция nghĩa là cổ phần, cổ phiếu.
Nghĩa của а́кция
Danh từ
- Cổ phần.
- Cổ phiếu.
- Hành động.
Biến cách của а́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́кция | а́кции |
| Sinh cách кого? чего? | а́кции | а́кций |
| Tặng cách кому? чему? | а́кции | а́кциям |
| Đối cách кого? что? | а́кцию | а́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | а́кцией | а́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | а́кции | а́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của а́кция
Câu ví dụ với а́кция
- Вложения в акции не всегда приносят прибыль. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9084062
- Он вложил свои деньги в акции на бирже. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
акция nghĩa là gì?
акция (danh từ) nghĩa là cổ phần, cổ phiếu.
акция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́кция (phiên âm Latinh ákcija, IPA [ˈakt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.