а́лгебра
Dấu sắc trên а́лгебра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́лгебра nghĩa là môn đại số, đại số học.
Nghĩa của а́лгебра
Danh từ
- Môn đại số, đại số học.
Biến cách của а́лгебра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́лгебра | а́лгебры |
| Sinh cách кого? чего? | а́лгебры | а́лгебр |
| Tặng cách кому? чему? | а́лгебре | а́лгебрам |
| Đối cách кого? что? | а́лгебру | а́лгебры |
| Công cụ cách кем? чем? | а́лгеброй | а́лгебрами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́лгебре | а́лгебрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алгебра nghĩa là gì?
алгебра (danh từ) nghĩa là môn đại số, đại số học.
алгебра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́лгебра (phiên âm Latinh álgebra, IPA [ˈaɫɡʲɪbrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.