алгори́тм
giống đựcbất động vật
algorítm[ɐɫɡɐˈrʲitm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên алгори́тм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алгори́тм nghĩa là thuật toán.
Nghĩa của алгори́тм
Danh từ
- Thuật toán.
Biến cách của алгори́тм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алгори́тм | алгори́тмы |
| Sinh cách кого? чего? | алгори́тма | алгори́тмов |
| Tặng cách кому? чему? | алгори́тму | алгори́тмам |
| Đối cách кого? что? | алгори́тм | алгори́тмы |
| Công cụ cách кем? чем? | алгори́тмом | алгори́тмами |
| Giới cách о ком? о чём? | алгори́тме | алгори́тмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алгоритм nghĩa là gì?
алгоритм (danh từ) nghĩa là thuật toán.
алгоритм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алгори́тм (phiên âm Latinh algorítm, IPA [ɐɫɡɐˈrʲitm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.