TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алгебраи́ческий

algebraíčeskij[ɐɫɡʲɪbrɐˈit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алгебраи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алгебраи́ческий nghĩa là đại số học.

Nghĩa của алгебраи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về đại số, đại số học.

Biến cách của алгебраи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchалгебраи́ческийалгебраи́ческоеалгебраи́ческаяалгебраи́ческие
Sinh cáchалгебраи́ческогоалгебраи́ческогоалгебраи́ческойалгебраи́ческих
Tặng cáchалгебраи́ческомуалгебраи́ческомуалгебраи́ческойалгебраи́ческим
Đối cáchалгебраи́ческий / алгебраи́ческогоалгебраи́ческоеалгебраи́ческуюалгебраи́ческие / алгебраи́ческих
Công cụ cáchалгебраи́ческималгебраи́ческималгебраи́ческойалгебраи́ческими
Giới cáchалгебраи́ческомалгебраи́ческомалгебраи́ческойалгебраи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

алгебраический nghĩa là gì?

алгебраический (tính từ) nghĩa là đại số học.

алгебраический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алгебраи́ческий (phiên âm Latinh algebraíčeskij, IPA [ɐɫɡʲɪbrɐˈit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.