алеба́стр
Dấu sắc trên алеба́стр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алеба́стр nghĩa là thạch cao mịn, thạch cao hoa tuyết.
Nghĩa của алеба́стр
Danh từ
- Thạch cao mịn, thạch cao hoa tuyết.
Biến cách của алеба́стр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алеба́стр | алеба́стры |
| Sinh cách кого? чего? | алеба́стра | алеба́стров |
| Tặng cách кому? чему? | алеба́стру | алеба́страм |
| Đối cách кого? что? | алеба́стр | алеба́стры |
| Công cụ cách кем? чем? | алеба́стром | алеба́страми |
| Giới cách о ком? о чём? | алеба́стре | алеба́страх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алебастр nghĩa là gì?
алебастр (danh từ) nghĩa là thạch cao mịn, thạch cao hoa tuyết.
алебастр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алеба́стр (phiên âm Latinh alebástr, IPA [ɐlʲɪˈbastr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.