алеба́стровый
Dấu sắc trên алеба́стровый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алеба́стровый nghĩa là thạch cao hoa tuyết.
Nghĩa của алеба́стровый
Tính từ
- Thuộc về thạch cao mịn, thạch cao hoa tuyết.
Biến cách của алеба́стровый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | алеба́стровый | алеба́стровое | алеба́стровая | алеба́стровые |
| Sinh cách | алеба́стрового | алеба́стрового | алеба́стровой | алеба́стровых |
| Tặng cách | алеба́стровому | алеба́стровому | алеба́стровой | алеба́стровым |
| Đối cách | алеба́стровый / алеба́стрового | алеба́стровое | алеба́стровую | алеба́стровые / алеба́стровых |
| Công cụ cách | алеба́стровым | алеба́стровым | алеба́стровой | алеба́стровыми |
| Giới cách | алеба́стровом | алеба́стровом | алеба́стровой | алеба́стровых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
алебастровый nghĩa là gì?
алебастровый (tính từ) nghĩa là thạch cao hoa tuyết.
алебастровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алеба́стровый (phiên âm Latinh alebástrovyj, IPA [ɐlʲɪˈbastrəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.