TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алеба́стровый

alebástrovyj[ɐlʲɪˈbastrəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алеба́стровый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алеба́стровый nghĩa là thạch cao hoa tuyết.

Nghĩa của алеба́стровый

Tính từ

  1. Thuộc về thạch cao mịn, thạch cao hoa tuyết.

Biến cách của алеба́стровый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchалеба́стровыйалеба́стровоеалеба́строваяалеба́стровые
Sinh cáchалеба́стровогоалеба́стровогоалеба́стровойалеба́стровых
Tặng cáchалеба́стровомуалеба́стровомуалеба́стровойалеба́стровым
Đối cáchалеба́стровый / алеба́стровогоалеба́стровоеалеба́стровуюалеба́стровые / алеба́стровых
Công cụ cáchалеба́стровымалеба́стровымалеба́стровойалеба́стровыми
Giới cáchалеба́стровомалеба́стровомалеба́стровойалеба́стровых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

алебастровый nghĩa là gì?

алебастровый (tính từ) nghĩa là thạch cao hoa tuyết.

алебастровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алеба́стровый (phiên âm Latinh alebástrovyj, IPA [ɐlʲɪˈbastrəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.