алжи́рский
Dấu sắc trên алжи́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алжи́рский nghĩa là Thuộc về an-giê-ri.
Nghĩa của алжи́рский
Tính từ
- Thuộc về an-giê-ri.
Biến cách của алжи́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | алжи́рский | алжи́рское | алжи́рская | алжи́рские |
| Sinh cách | алжи́рского | алжи́рского | алжи́рской | алжи́рских |
| Tặng cách | алжи́рскому | алжи́рскому | алжи́рской | алжи́рским |
| Đối cách | алжи́рский / алжи́рского | алжи́рское | алжи́рскую | алжи́рские / алжи́рских |
| Công cụ cách | алжи́рским | алжи́рским | алжи́рской | алжи́рскими |
| Giới cách | алжи́рском | алжи́рском | алжи́рской | алжи́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
алжирский nghĩa là gì?
алжирский (tính từ) nghĩa là Thuộc về an-giê-ri.
алжирский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алжи́рский (phiên âm Latinh alžírskij, IPA [ɐɫˈʐɨrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.