алиме́нты
giống đựcbất động vật
aliménty[ɐlʲɪˈmʲentɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên алиме́нты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алиме́нты nghĩa là tiền cấp dưỡng.
Nghĩa của алиме́нты
Danh từ
- Tiền cấp dưỡng.
Biến cách của алиме́нты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | алиме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | алиме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | алиме́нтам |
| Đối cách кого? что? | алиме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | алиме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | алиме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алименты nghĩa là gì?
алименты (danh từ) nghĩa là tiền cấp dưỡng.
алименты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алиме́нты (phiên âm Latinh aliménty, IPA [ɐlʲɪˈmʲentɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.