алкоголи́зм
Dấu sắc trên алкоголи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алкоголи́зм nghĩa là thói nghiện rượu.
Nghĩa của алкоголи́зм
Danh từ
- Thói nghiện rượu.
Biến cách của алкоголи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алкоголи́зм | алкоголи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | алкоголи́зма | алкоголи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | алкоголи́зму | алкоголи́змам |
| Đối cách кого? что? | алкоголи́зм | алкоголи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | алкоголи́змом | алкоголи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | алкоголи́зме | алкоголи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алкоголизм nghĩa là gì?
алкоголизм (danh từ) nghĩa là thói nghiện rượu.
алкоголизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алкоголи́зм (phiên âm Latinh alkogolízm, IPA [ɐɫkəɡɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.