TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аллати́вный паде́ж

allatívnyj padéž[ɐɫɐˈtʲivnɨj pɐˈdʲeʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аллати́вный паде́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аллати́вный паде́ж nghĩa là đích cách.

Nghĩa của аллати́вный паде́ж

Danh từ

  1. (grammar) Đích cách.

Biến cách của аллати́вный паде́ж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аллати́вный паде́жаллати́вные паде́жи
Sinh cách кого? чего?аллати́вного паде́жааллати́вных паде́жей
Tặng cách кому? чему?аллати́вному паде́жуаллати́вным паде́жам
Đối cách кого? что?аллати́вный паде́жаллати́вные паде́жи
Công cụ cách кем? чем?аллати́вным паде́жемаллати́вными паде́жами
Giới cách о ком? о чём?аллати́вном паде́жеаллати́вных паде́жах

Câu hỏi thường gặp

аллативный падеж nghĩa là gì?

аллативный падеж (danh từ) nghĩa là đích cách.

аллативный падеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аллати́вный паде́ж (phiên âm Latinh allatívnyj padéž, IPA [ɐɫɐˈtʲivnɨj pɐˈdʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.