аллати́вный паде́ж
allatívnyj padéž[ɐɫɐˈtʲivnɨj pɐˈdʲeʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аллати́вный паде́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллати́вный паде́ж nghĩa là đích cách.
Nghĩa của аллати́вный паде́ж
Danh từ
- (grammar) Đích cách.
Biến cách của аллати́вный паде́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллати́вный паде́ж | аллати́вные паде́жи |
| Sinh cách кого? чего? | аллати́вного паде́жа | аллати́вных паде́жей |
| Tặng cách кому? чему? | аллати́вному паде́жу | аллати́вным паде́жам |
| Đối cách кого? что? | аллати́вный паде́ж | аллати́вные паде́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | аллати́вным паде́жем | аллати́вными паде́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | аллати́вном паде́же | аллати́вных паде́жах |
Câu hỏi thường gặp
аллативный падеж nghĩa là gì?
аллативный падеж (danh từ) nghĩa là đích cách.
аллативный падеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллати́вный паде́ж (phiên âm Latinh allatívnyj padéž, IPA [ɐɫɐˈtʲivnɨj pɐˈdʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.