TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алкого́льный

alkogólʹnyj[ɐɫkɐˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алкого́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алкого́льный nghĩa là có rượu, cồn.

Nghĩa của алкого́льный

Tính từ

  1. Có rượu, cồn, alcol.
    • алкого́льные напи́ткиđồ uống có rượu

Biến cách của алкого́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchалкого́льныйалкого́льноеалкого́льнаяалкого́льные
Sinh cáchалкого́льногоалкого́льногоалкого́льнойалкого́льных
Tặng cáchалкого́льномуалкого́льномуалкого́льнойалкого́льным
Đối cáchалкого́льный / алкого́льногоалкого́льноеалкого́льнуюалкого́льные / алкого́льных
Công cụ cáchалкого́льнымалкого́льнымалкого́льнойалкого́льными
Giới cáchалкого́льномалкого́льномалкого́льнойалкого́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алкого́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

алкогольный nghĩa là gì?

алкогольный (tính từ) nghĩa là có rượu, cồn.

алкогольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алкого́льный (phiên âm Latinh alkogólʹnyj, IPA [ɐɫkɐˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.