алкого́льный
Dấu sắc trên алкого́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алкого́льный nghĩa là có rượu, cồn.
Nghĩa của алкого́льный
Tính từ
- Có rượu, cồn, alcol.
- алкого́льные напи́ткиđồ uống có rượu
Biến cách của алкого́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | алкого́льный | алкого́льное | алкого́льная | алкого́льные |
| Sinh cách | алкого́льного | алкого́льного | алкого́льной | алкого́льных |
| Tặng cách | алкого́льному | алкого́льному | алкого́льной | алкого́льным |
| Đối cách | алкого́льный / алкого́льного | алкого́льное | алкого́льную | алкого́льные / алкого́льных |
| Công cụ cách | алкого́льным | алкого́льным | алкого́льной | алкого́льными |
| Giới cách | алкого́льном | алкого́льном | алкого́льной | алкого́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алкого́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
алкогольный nghĩa là gì?
алкогольный (tính từ) nghĩa là có rượu, cồn.
алкогольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алкого́льный (phiên âm Latinh alkogólʹnyj, IPA [ɐɫkɐˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.