аллегори́ческий
Dấu sắc trên аллегори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллегори́ческий nghĩa là bóng bẩy, có hình ảnh.
Nghĩa của аллегори́ческий
Tính từ
- Bóng bẩy, có hình ảnh, có ngụ ý; (иносказательный) bóng gió.
Biến cách của аллегори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аллегори́ческий | аллегори́ческое | аллегори́ческая | аллегори́ческие |
| Sinh cách | аллегори́ческого | аллегори́ческого | аллегори́ческой | аллегори́ческих |
| Tặng cách | аллегори́ческому | аллегори́ческому | аллегори́ческой | аллегори́ческим |
| Đối cách | аллегори́ческий / аллегори́ческого | аллегори́ческое | аллегори́ческую | аллегори́ческие / аллегори́ческих |
| Công cụ cách | аллегори́ческим | аллегори́ческим | аллегори́ческой | аллегори́ческими |
| Giới cách | аллегори́ческом | аллегори́ческом | аллегори́ческой | аллегори́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аллегорический nghĩa là gì?
аллегорический (tính từ) nghĩa là bóng bẩy, có hình ảnh.
аллегорический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллегори́ческий (phiên âm Latinh allegoríčeskij, IPA [ɐlʲɪɡɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.