TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аллегори́ческий

allegoríčeskij[ɐlʲɪɡɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аллегори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аллегори́ческий nghĩa là bóng bẩy, có hình ảnh.

Nghĩa của аллегори́ческий

Tính từ

  1. Bóng bẩy, có hình ảnh, có ngụ ý; (иносказательный) bóng gió.

Biến cách của аллегори́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаллегори́ческийаллегори́ческоеаллегори́ческаяаллегори́ческие
Sinh cáchаллегори́ческогоаллегори́ческогоаллегори́ческойаллегори́ческих
Tặng cáchаллегори́ческомуаллегори́ческомуаллегори́ческойаллегори́ческим
Đối cáchаллегори́ческий / аллегори́ческогоаллегори́ческоеаллегори́ческуюаллегори́ческие / аллегори́ческих
Công cụ cáchаллегори́ческималлегори́ческималлегори́ческойаллегори́ческими
Giới cáchаллегори́ческомаллегори́ческомаллегори́ческойаллегори́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аллегорический nghĩa là gì?

аллегорический (tính từ) nghĩa là bóng bẩy, có hình ảnh.

аллегорический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аллегори́ческий (phiên âm Latinh allegoríčeskij, IPA [ɐlʲɪɡɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.