TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аллего́рия

giống cáibất động vật
allegórija[ɐlʲɪˈɡorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аллего́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аллего́рия nghĩa là phúng dụ, nói bóng bẩy, nói bóng gió.

Nghĩa của аллего́рия

Danh từ

  1. Phúng dụ, [cách] nói bóng bẩy, nói có ngụ ý.
  2. иносказание [lời] nói bóng gió.

Biến cách của аллего́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аллего́рияаллего́рии
Sinh cách кого? чего?аллего́рииаллего́рий
Tặng cách кому? чему?аллего́рииаллего́риям
Đối cách кого? что?аллего́риюаллего́рии
Công cụ cách кем? чем?аллего́риейаллего́риями
Giới cách о ком? о чём?аллего́рииаллего́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аллего́рия

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

аллегория nghĩa là gì?

аллегория (danh từ) nghĩa là phúng dụ, nói bóng bẩy, nói bóng gió.

аллегория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аллего́рия (phiên âm Latinh allegórija, IPA [ɐlʲɪˈɡorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.