аллего́рия
Dấu sắc trên аллего́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллего́рия nghĩa là phúng dụ, nói bóng bẩy, nói bóng gió.
Nghĩa của аллего́рия
Danh từ
- Phúng dụ, [cách] nói bóng bẩy, nói có ngụ ý.
- иносказание [lời] nói bóng gió.
Biến cách của аллего́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллего́рия | аллего́рии |
| Sinh cách кого? чего? | аллего́рии | аллего́рий |
| Tặng cách кому? чему? | аллего́рии | аллего́риям |
| Đối cách кого? что? | аллего́рию | аллего́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | аллего́рией | аллего́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | аллего́рии | аллего́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аллего́рия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аллегория nghĩa là gì?
аллегория (danh từ) nghĩa là phúng dụ, nói bóng bẩy, nói bóng gió.
аллегория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллего́рия (phiên âm Latinh allegórija, IPA [ɐlʲɪˈɡorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.