аллерги́я
Dấu sắc trên аллерги́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллерги́я nghĩa là dị ứng.
Nghĩa của аллерги́я
Danh từ
- Dị ứng.
Biến cách của аллерги́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллерги́я | аллерги́и |
| Sinh cách кого? чего? | аллерги́и | аллерги́й |
| Tặng cách кому? чему? | аллерги́и | аллерги́ям |
| Đối cách кого? что? | аллерги́ю | аллерги́и |
| Công cụ cách кем? чем? | аллерги́ей | аллерги́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | аллерги́и | аллерги́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với аллерги́я
- У меня аллергия на пенициллин. Tôi bị dị ứng với penicillin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10701891
- У меня нет ни на что аллергии. Tôi không bị dị ứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5863107
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
аллергия nghĩa là gì?
аллергия (danh từ) nghĩa là dị ứng.
аллергия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллерги́я (phiên âm Latinh allergíja, IPA [ɐlʲɪrˈɡʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.