алле́я
giống cáibất động vật
alléja[ɐˈlʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên алле́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алле́я nghĩa là đường có trồng cây.
Nghĩa của алле́я
Danh từ
- Đường có trồng cây.
Biến cách của алле́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алле́я | алле́и |
| Sinh cách кого? чего? | алле́и | алле́й |
| Tặng cách кому? чему? | алле́е | алле́ям |
| Đối cách кого? что? | алле́ю | алле́и |
| Công cụ cách кем? чем? | алле́ей | алле́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | алле́е | алле́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аллея nghĩa là gì?
аллея (danh từ) nghĩa là đường có trồng cây.
аллея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алле́я (phiên âm Latinh alléja, IPA [ɐˈlʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.