аллига́тор
Dấu sắc trên аллига́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллига́тор nghĩa là con cá sấu aligato.
Nghĩa của аллига́тор
Danh từ
- Con cá sấu aligato (Alligator).
Biến cách của аллига́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллига́тор | аллига́торы |
| Sinh cách кого? чего? | аллига́тора | аллига́торов |
| Tặng cách кому? чему? | аллига́тору | аллига́торам |
| Đối cách кого? что? | аллига́тора | аллига́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | аллига́тором | аллига́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | аллига́торе | аллига́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
аллигатор nghĩa là gì?
аллигатор (danh từ) nghĩa là con cá sấu aligato.
аллигатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллига́тор (phiên âm Latinh alligátor, IPA [ɐlʲɪˈɡatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.