аллотро́пия
giống cáibất động vật
allotrópija[ɐɫɐˈtropʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аллотро́пия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллотро́пия nghĩa là thù hình.
Nghĩa của аллотро́пия
Danh từ
- Thù hình.
Biến cách của аллотро́пия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллотро́пия |
| Sinh cách кого? чего? | аллотро́пии |
| Tặng cách кому? чему? | аллотро́пии |
| Đối cách кого? что? | аллотро́пию |
| Công cụ cách кем? чем? | аллотро́пией |
| Giới cách о ком? о чём? | аллотро́пии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аллотропия nghĩa là gì?
аллотропия (danh từ) nghĩa là thù hình.
аллотропия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллотро́пия (phiên âm Latinh allotrópija, IPA [ɐɫɐˈtropʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.