TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алма́з

giống đựcbất động vật
almáz[ɐɫˈmas] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алма́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алма́з nghĩa là kim cương.

Nghĩa của алма́з

Danh từ

  1. Kim cương.

Biến cách của алма́з (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?алма́залма́зы
Sinh cách кого? чего?алма́заалма́зов
Tặng cách кому? чему?алма́зуалма́зам
Đối cách кого? что?алма́залма́зы
Công cụ cách кем? чем?алма́зомалма́зами
Giới cách о ком? о чём?алма́зеалма́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алма́з

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với алма́з

  • Нет ничего твёрже алмаза. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

алмаз nghĩa là gì?

алмаз (danh từ) nghĩa là kim cương.

алмаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алма́з (phiên âm Latinh almáz, IPA [ɐɫˈmas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.