алма́з
Dấu sắc trên алма́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алма́з nghĩa là kim cương.
Nghĩa của алма́з
Danh từ
- Kim cương.
Biến cách của алма́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алма́з | алма́зы |
| Sinh cách кого? чего? | алма́за | алма́зов |
| Tặng cách кому? чему? | алма́зу | алма́зам |
| Đối cách кого? что? | алма́з | алма́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | алма́зом | алма́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | алма́зе | алма́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алма́з
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với алма́з
- Нет ничего твёрже алмаза. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
алмаз nghĩa là gì?
алмаз (danh từ) nghĩa là kim cương.
алмаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алма́з (phiên âm Latinh almáz, IPA [ɐɫˈmas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.