аллофо́н
giống đựcbất động vật
allofón[ɐɫɐˈfon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аллофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллофо́н nghĩa là tha âm vị, tha âm.
Nghĩa của аллофо́н
Danh từ
- Tha âm vị, tha âm.
Biến cách của аллофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллофо́н | аллофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | аллофо́на | аллофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | аллофо́ну | аллофо́нам |
| Đối cách кого? что? | аллофо́н | аллофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | аллофо́ном | аллофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | аллофо́не | аллофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аллофон nghĩa là gì?
аллофон (danh từ) nghĩa là tha âm vị, tha âm.
аллофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллофо́н (phiên âm Latinh allofón, IPA [ɐɫɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.