аллю́вий
Dấu sắc trên аллю́вий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллю́вий nghĩa là bồi tích, trầm tích phù sa.
Nghĩa của аллю́вий
Danh từ
- Bồi tích, trầm tích phù sa, trầm tích sông.
Biến cách của аллю́вий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллю́вий | аллю́вии |
| Sinh cách кого? чего? | аллю́вия | аллю́виев |
| Tặng cách кому? чему? | аллю́вию | аллю́виям |
| Đối cách кого? что? | аллю́вий | аллю́вии |
| Công cụ cách кем? чем? | аллю́вием | аллю́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | аллю́вии | аллю́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аллювий nghĩa là gì?
аллювий (danh từ) nghĩa là bồi tích, trầm tích phù sa.
аллювий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллю́вий (phiên âm Latinh alljúvij, IPA [ɐˈlʲʉvʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.