аллю́р
giống đựcbất động vật
alljúr[ɐˈlʲur]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аллю́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аллю́р nghĩa là nước đi.
Nghĩa của аллю́р
Danh từ
- Nước đi (của ngựa).
Biến cách của аллю́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аллю́р | аллю́ры |
| Sinh cách кого? чего? | аллю́ра | аллю́ров |
| Tặng cách кому? чему? | аллю́ру | аллю́рам |
| Đối cách кого? что? | аллю́р | аллю́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | аллю́ром | аллю́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | аллю́ре | аллю́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аллюр nghĩa là gì?
аллюр (danh từ) nghĩa là nước đi.
аллюр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аллю́р (phiên âm Latinh alljúr, IPA [ɐˈlʲur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.