алма́зный
Dấu sắc trên алма́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алма́зный nghĩa là Thuộc về kim cương.
Nghĩa của алма́зный
Tính từ
- Thuộc về kim cương.
Biến cách của алма́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | алма́зный | алма́зное | алма́зная | алма́зные |
| Sinh cách | алма́зного | алма́зного | алма́зной | алма́зных |
| Tặng cách | алма́зному | алма́зному | алма́зной | алма́зным |
| Đối cách | алма́зный / алма́зного | алма́зное | алма́зную | алма́зные / алма́зных |
| Công cụ cách | алма́зным | алма́зным | алма́зной | алма́зными |
| Giới cách | алма́зном | алма́зном | алма́зной | алма́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
алмазный nghĩa là gì?
алмазный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kim cương.
алмазный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алма́зный (phiên âm Latinh almáznyj, IPA [ɐɫˈmaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.