алфави́т
Dấu sắc trên алфави́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алфави́т nghĩa là bảng chữ cái.
Nghĩa của алфави́т
Danh từ
- Bảng (vần) chữ cái.
- по алфави́туtheo thứ tự chữ cái
Biến cách của алфави́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алфави́т | алфави́ты |
| Sinh cách кого? чего? | алфави́та | алфави́тов |
| Tặng cách кому? чему? | алфави́ту | алфави́там |
| Đối cách кого? что? | алфави́т | алфави́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | алфави́том | алфави́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | алфави́те | алфави́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алфави́т
Đồng nghĩa
Họ từ của алфави́т
Câu ví dụ với алфави́т
- Вьетнамский алфавит состоит из 29 букв. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13640908
- В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
алфавит nghĩa là gì?
алфавит (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái.
алфавит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алфави́т (phiên âm Latinh alfavít, IPA [ɐɫfɐˈvʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.