TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алфави́т

giống đựcbất động vật
alfavít[ɐɫfɐˈvʲit] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алфави́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алфави́т nghĩa là bảng chữ cái.

Nghĩa của алфави́т

Danh từ

  1. Bảng (vần) chữ cái.
    • по алфави́туtheo thứ tự chữ cái

Biến cách của алфави́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?алфави́талфави́ты
Sinh cách кого? чего?алфави́таалфави́тов
Tặng cách кому? чему?алфави́туалфави́там
Đối cách кого? что?алфави́талфави́ты
Công cụ cách кем? чем?алфави́томалфави́тами
Giới cách о ком? о чём?алфави́теалфави́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алфави́т

Đồng nghĩa

Họ từ của алфави́т

Câu ví dụ với алфави́т

  • Вьетнамский алфавит состоит из 29 букв. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13640908
  • В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

алфавит nghĩa là gì?

алфавит (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái.

алфавит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алфави́т (phiên âm Latinh alfavít, IPA [ɐɫfɐˈvʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.