TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алфави́тный

alfavítnyj[ɐɫfɐˈvʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алфави́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алфави́тный nghĩa là theo bảng chữ cái.

Nghĩa của алфави́тный

Tính từ

  1. Theo bảng chữ cái.
    • алфавитный указа́тельbảng chỉ dẫn theo thứ tự chữ cái

Biến cách của алфави́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchалфави́тныйалфави́тноеалфави́тнаяалфави́тные
Sinh cáchалфави́тногоалфави́тногоалфави́тнойалфави́тных
Tặng cáchалфави́тномуалфави́тномуалфави́тнойалфави́тным
Đối cáchалфави́тный / алфави́тногоалфави́тноеалфави́тнуюалфави́тные / алфави́тных
Công cụ cáchалфави́тнымалфави́тнымалфави́тнойалфави́тными
Giới cáchалфави́тномалфави́тномалфави́тнойалфави́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

алфавитный nghĩa là gì?

алфавитный (tính từ) nghĩa là theo bảng chữ cái.

алфавитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алфави́тный (phiên âm Latinh alfavítnyj, IPA [ɐɫfɐˈvʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.