алфави́тный
Dấu sắc trên алфави́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алфави́тный nghĩa là theo bảng chữ cái.
Nghĩa của алфави́тный
Tính từ
- Theo bảng chữ cái.
- алфавитный указа́тельbảng chỉ dẫn theo thứ tự chữ cái
Biến cách của алфави́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | алфави́тный | алфави́тное | алфави́тная | алфави́тные |
| Sinh cách | алфави́тного | алфави́тного | алфави́тной | алфави́тных |
| Tặng cách | алфави́тному | алфави́тному | алфави́тной | алфави́тным |
| Đối cách | алфави́тный / алфави́тного | алфави́тное | алфави́тную | алфави́тные / алфави́тных |
| Công cụ cách | алфави́тным | алфави́тным | алфави́тной | алфави́тными |
| Giới cách | алфави́тном | алфави́тном | алфави́тной | алфави́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
алфавитный nghĩa là gì?
алфавитный (tính từ) nghĩa là theo bảng chữ cái.
алфавитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алфави́тный (phiên âm Latinh alfavítnyj, IPA [ɐɫfɐˈvʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.