алхи́мия
Dấu sắc trên алхи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алхи́мия nghĩa là thuật luyện đan, thuật giả kim.
Nghĩa của алхи́мия
Danh từ
- Thuật luyện [kim] đan, thuật giả kim.
Biến cách của алхи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алхи́мия | алхи́мии |
| Sinh cách кого? чего? | алхи́мии | алхи́мий |
| Tặng cách кому? чему? | алхи́мии | алхи́миям |
| Đối cách кого? что? | алхи́мию | алхи́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | алхи́мией | алхи́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | алхи́мии | алхи́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алхимия nghĩa là gì?
алхимия (danh từ) nghĩa là thuật luyện đan, thuật giả kim.
алхимия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алхи́мия (phiên âm Latinh alxímija, IPA [ɐɫˈxʲimʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.