альбатро́с
Dấu sắc trên альбатро́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альбатро́с nghĩa là chim hải âu.
Nghĩa của альбатро́с
Danh từ
- Chim hải âu (Diomedea).
Biến cách của альбатро́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альбатро́с | альбатро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | альбатро́са | альбатро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | альбатро́су | альбатро́сам |
| Đối cách кого? что? | альбатро́са | альбатро́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | альбатро́сом | альбатро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | альбатро́се | альбатро́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
альбатрос nghĩa là gì?
альбатрос (danh từ) nghĩa là chim hải âu.
альбатрос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альбатро́с (phiên âm Latinh alʹbatrós, IPA [ɐlʲbɐˈtros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.