альбино́с
Dấu sắc trên альбино́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альбино́с nghĩa là bạch tạng.
Nghĩa của альбино́с
Danh từ
- Bạch tạng.
Biến cách của альбино́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альбино́с | альбино́сы |
| Sinh cách кого? чего? | альбино́са | альбино́сов |
| Tặng cách кому? чему? | альбино́су | альбино́сам |
| Đối cách кого? что? | альбино́са | альбино́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | альбино́сом | альбино́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | альбино́се | альбино́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
альбинос nghĩa là gì?
альбинос (danh từ) nghĩa là bạch tạng.
альбинос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альбино́с (phiên âm Latinh alʹbinós, IPA [ɐlʲbʲɪˈnos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.