альбуми́н
Dấu sắc trên альбуми́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альбуми́н nghĩa là anbumin, đản bạch.
Nghĩa của альбуми́н
Danh từ
- Anbumin, đản bạch.
Biến cách của альбуми́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альбуми́н | альбуми́ны |
| Sinh cách кого? чего? | альбуми́на | альбуми́нов |
| Tặng cách кому? чему? | альбуми́ну | альбуми́нам |
| Đối cách кого? что? | альбуми́н | альбуми́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | альбуми́ном | альбуми́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | альбуми́не | альбуми́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альбумин nghĩa là gì?
альбумин (danh từ) nghĩa là anbumin, đản bạch.
альбумин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альбуми́н (phiên âm Latinh alʹbumín, IPA [ɐlʲbʊˈmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.