альдеги́д
giống đựcbất động vật
alʹdɛgíd[ɐlʲdɨˈɡʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên альдеги́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альдеги́д nghĩa là anđêhit.
Nghĩa của альдеги́д
Danh từ
- Anđêhit.
Biến cách của альдеги́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альдеги́д | альдеги́ды |
| Sinh cách кого? чего? | альдеги́да | альдеги́дов |
| Tặng cách кому? чему? | альдеги́ду | альдеги́дам |
| Đối cách кого? что? | альдеги́д | альдеги́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | альдеги́дом | альдеги́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | альдеги́де | альдеги́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альдегид nghĩa là gì?
альдегид (danh từ) nghĩa là anđêhit.
альдегид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альдеги́д (phiên âm Latinh alʹdɛgíd, IPA [ɐlʲdɨˈɡʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.