альт
giống đựcbất động vật
alʹt[alʲt]
giọng máy của trình duyệt
альт nghĩa là giọng trẻ trầm, giọng nữ trầm, an tô.
Nghĩa của альт
Danh từ
- голос Giọng trẻ trầm, giọng nữ trầm.
- муз. инструмент [đàn] an tô.
Biến cách của альт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́льт | альты́ |
| Sinh cách кого? чего? | альта́ | альто́в |
| Tặng cách кому? чему? | альту́ | альта́м |
| Đối cách кого? что? | а́льт | альты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | альто́м | альта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | альте́ | альта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альт nghĩa là gì?
альт (danh từ) nghĩa là giọng trẻ trầm, giọng nữ trầm, an tô.
альт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альт (phiên âm Latinh alʹt, IPA [alʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.