TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

альт

giống đựcbất động vật
alʹt[alʲt] giọng máy của trình duyệt

альт nghĩa là giọng trẻ trầm, giọng nữ trầm, an tô.

Nghĩa của альт

Danh từ

  1. голос Giọng trẻ trầm, giọng nữ trầm.
  2. муз. инструмент [đàn] an tô.

Biến cách của альт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́льтальты́
Sinh cách кого? чего?альта́альто́в
Tặng cách кому? чему?альту́альта́м
Đối cách кого? что?а́льтальты́
Công cụ cách кем? чем?альто́мальта́ми
Giới cách о ком? о чём?альте́альта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

альт nghĩa là gì?

альт (danh từ) nghĩa là giọng trẻ trầm, giọng nữ trầm, an tô.

альт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là альт (phiên âm Latinh alʹt, IPA [alʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.