альпа́ка
Dấu sắc trên альпа́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альпа́ка nghĩa là lạc đà alpaca, lạc đà cừu.
Nghĩa của альпа́ка
Danh từ
- Lạc đà alpaca, lạc đà cừu.
Biến cách của альпа́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альпа́ка | альпа́ки |
| Sinh cách кого? чего? | альпа́ки | альпа́к |
| Tặng cách кому? чему? | альпа́ке | альпа́кам |
| Đối cách кого? что? | альпа́ку | альпа́к |
| Công cụ cách кем? чем? | альпа́кой | альпа́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | альпа́ке | альпа́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
альпака nghĩa là gì?
альпака (danh từ) nghĩa là lạc đà alpaca, lạc đà cừu.
альпака đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альпа́ка (phiên âm Latinh alʹpáka, IPA [ɐlʲˈpakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.