альпини́ст
Dấu sắc trên альпини́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альпини́ст nghĩa là Vận động viên trèo (leo) núi, nhà thể thao trèo (leo) núi.
Nghĩa của альпини́ст
Danh từ
- Vận động viên trèo (leo) núi, nhà thể thao trèo (leo) núi.
Biến cách của альпини́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альпини́ст | альпини́сты |
| Sinh cách кого? чего? | альпини́ста | альпини́стов |
| Tặng cách кому? чему? | альпини́сту | альпини́стам |
| Đối cách кого? что? | альпини́ста | альпини́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | альпини́стом | альпини́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | альпини́сте | альпини́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
альпинист nghĩa là gì?
альпинист (danh từ) nghĩa là Vận động viên trèo (leo) núi, nhà thể thao trèo (leo) núi.
альпинист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альпини́ст (phiên âm Latinh alʹpiníst, IPA [ɐlʲpʲɪˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.