альтернати́ва
Dấu sắc trên альтернати́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альтернати́ва nghĩa là [Sự, tình thế] phải chọn một trong mấy giải pháp trái nhau.
Nghĩa của альтернати́ва
Danh từ
- [Sự, tình thế] phải chọn một trong mấy giải pháp trái nhau.
Biến cách của альтернати́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альтернати́ва | альтернати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | альтернати́вы | альтернати́в |
| Tặng cách кому? чему? | альтернати́ве | альтернати́вам |
| Đối cách кого? что? | альтернати́ву | альтернати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | альтернати́вой | альтернати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | альтернати́ве | альтернати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альтернатива nghĩa là gì?
альтернатива (danh từ) nghĩa là [Sự, tình thế] phải chọn một trong mấy giải pháp trái nhau.
альтернатива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альтернати́ва (phiên âm Latinh alʹtɛrnatíva, IPA [ɐlʲtɨrnɐˈtʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.