алья́нс
giống đựcbất động vật
alʹjáns[ɐˈlʲjans]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên алья́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алья́нс nghĩa là liên minh, đồng minh.
Nghĩa của алья́нс
Danh từ
- Liên minh, đồng minh.
Biến cách của алья́нс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алья́нс | алья́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | алья́нса | алья́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | алья́нсу | алья́нсам |
| Đối cách кого? что? | алья́нс | алья́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | алья́нсом | алья́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | алья́нсе | алья́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алья́нс
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
альянс nghĩa là gì?
альянс (danh từ) nghĩa là liên minh, đồng minh.
альянс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алья́нс (phiên âm Latinh alʹjáns, IPA [ɐˈlʲjans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.