альтиме́тр
Dấu sắc trên альтиме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альтиме́тр nghĩa là máy đo độ cao, cao độ kế.
Nghĩa của альтиме́тр
Danh từ
- Máy đo độ cao, cao độ kế, cao kế.
Biến cách của альтиме́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альтиме́тр | альтиме́тры |
| Sinh cách кого? чего? | альтиме́тра | альтиме́тров |
| Tặng cách кому? чему? | альтиме́тру | альтиме́трам |
| Đối cách кого? что? | альтиме́тр | альтиме́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | альтиме́тром | альтиме́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | альтиме́тре | альтиме́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альтиметр nghĩa là gì?
альтиметр (danh từ) nghĩa là máy đo độ cao, cao độ kế.
альтиметр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альтиме́тр (phiên âm Latinh alʹtimétr, IPA [ɐlʲtʲɪˈmʲetr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.