TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

альтруисти́ческий

alʹtruistíčeskij[ɐlʲtrʊɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên альтруисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

альтруисти́ческий nghĩa là vị tha.

Nghĩa của альтруисти́ческий

Tính từ

  1. Vị tha.

Biến cách của альтруисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchальтруисти́ческийальтруисти́ческоеальтруисти́ческаяальтруисти́ческие
Sinh cáchальтруисти́ческогоальтруисти́ческогоальтруисти́ческойальтруисти́ческих
Tặng cáchальтруисти́ческомуальтруисти́ческомуальтруисти́ческойальтруисти́ческим
Đối cáchальтруисти́ческий / альтруисти́ческогоальтруисти́ческоеальтруисти́ческуюальтруисти́ческие / альтруисти́ческих
Công cụ cáchальтруисти́ческимальтруисти́ческимальтруисти́ческойальтруисти́ческими
Giới cáchальтруисти́ческомальтруисти́ческомальтруисти́ческойальтруисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

альтруистический nghĩa là gì?

альтруистический (tính từ) nghĩa là vị tha.

альтруистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là альтруисти́ческий (phiên âm Latinh alʹtruistíčeskij, IPA [ɐlʲtrʊɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.