а́льфа
álʹfa[ˈalʲfə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́льфа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́льфа nghĩa là Anpha.
Nghĩa của а́льфа
Danh từ
- Anpha.
- а́льфа и оме́гаđiều cơ bản, nguyên lí
- а́льф-л. учи́(vật lý) tia anpha
- а́льф-части́ца(vật lý) hạt anpha
Biến cách của а́льфа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́льфа | а́льфы |
| Sinh cách кого? чего? | а́льфы | а́льф |
| Tặng cách кому? чему? | а́льфе | а́льфам |
| Đối cách кого? что? | а́льфу | а́льфы |
| Công cụ cách кем? чем? | а́льфой | а́льфами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́льфе | а́льфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альфа nghĩa là gì?
альфа (danh từ) nghĩa là Anpha.
альфа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́льфа (phiên âm Latinh álʹfa, IPA [ˈalʲfə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.