Альцге́ймер
Dấu sắc trên Альцге́ймер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Альцге́ймер nghĩa là bệnh alzheimer.
Nghĩa của Альцге́ймер
Danh từ
- Bệnh alzheimer.
Biến cách của Альцге́ймер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Альцге́ймер | Альцге́ймеры |
| Sinh cách кого? чего? | Альцге́ймера | Альцге́ймеров |
| Tặng cách кому? чему? | Альцге́ймеру | Альцге́ймерам |
| Đối cách кого? что? | Альцге́ймер | Альцге́ймеры |
| Công cụ cách кем? чем? | Альцге́ймером | Альцге́ймерами |
| Giới cách о ком? о чём? | Альцге́ймере | Альцге́ймерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Альцгеймер nghĩa là gì?
Альцгеймер (danh từ) nghĩa là bệnh alzheimer.
Альцгеймер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Альцге́ймер (phiên âm Latinh Alʹcgéjmer, IPA [ɐlʲd͡zˈɡʲejmʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.