алюминиевий nghĩa là Thuộc về nhôm; (из алюминия) [bằng] nhôm.
Nghĩa của алюминиевий
Tính từ
Thuộc về nhôm; (из алюминия) [bằng] nhôm.
Câu hỏi thường gặp
алюминиевий nghĩa là gì?
алюминиевий (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhôm; (из алюминия) [bằng] nhôm.
алюминиевий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алюминиевий (phiên âm Latinh aljuminijevij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.