аляпова́тый
Dấu sắc trên аляпова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аляпова́тый nghĩa là vô vị, không đẹp mắt, thô, thô sơ.
Nghĩa của аляпова́тый
Tính từ
- безвкусный Vô vị, không đẹp mắt.
- грубый Thô, thô sơ, tầm thường.
Biến cách của аляпова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аляпова́тый | аляпова́тое | аляпова́тая | аляпова́тые |
| Sinh cách | аляпова́того | аляпова́того | аляпова́той | аляпова́тых |
| Tặng cách | аляпова́тому | аляпова́тому | аляпова́той | аляпова́тым |
| Đối cách | аляпова́тый | аляпова́тое | аляпова́тую | аляпова́тые |
| Công cụ cách | аляпова́тым | аляпова́тым | аляпова́той | аляпова́тыми |
| Giới cách | аляпова́том | аляпова́том | аляпова́той | аляпова́тых |
| Dạng ngắn | аляпова́т | аляпова́то | аляпова́та | аляпова́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аляповатый nghĩa là gì?
аляповатый (tính từ) nghĩa là vô vị, không đẹp mắt, thô, thô sơ.
аляповатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аляпова́тый (phiên âm Latinh aljapovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.