алюми́ний
giống đựcbất động vật
aljumínij[ɐlʲʉˈmʲinʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên алюми́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алюми́ний nghĩa là nhôm.
Nghĩa của алюми́ний
Danh từ
- Nhôm.
Biến cách của алюми́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алюми́ний | алюми́нии |
| Sinh cách кого? чего? | алюми́ния | алюми́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | алюми́нию | алюми́ниям |
| Đối cách кого? что? | алюми́ний | алюми́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | алюми́нием | алюми́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | алюми́нии | алюми́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
алюминий nghĩa là gì?
алюминий (danh từ) nghĩa là nhôm.
алюминий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алюми́ний (phiên âm Latinh aljumínij, IPA [ɐlʲʉˈmʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.