амба́р
Dấu sắc trên амба́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амба́р nghĩa là cái kho, vựa.
Nghĩa của амба́р
Danh từ
- Cái kho, vựa, lẫm.
Biến cách của амба́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амба́р | амба́ры |
| Sinh cách кого? чего? | амба́ра | амба́ров |
| Tặng cách кому? чему? | амба́ру | амба́рам |
| Đối cách кого? что? | амба́р | амба́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | амба́ром | амба́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | амба́ре | амба́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với амба́р
- Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.Tatoeba #4042306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
амбар nghĩa là gì?
амбар (danh từ) nghĩa là cái kho, vựa.
амбар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амба́р (phiên âm Latinh ambár, IPA [ɐmˈbar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.