амальга́ма
giống cáibất động vật
amalʹgáma[ɐmɐlʲˈɡamə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амальга́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амальга́ма nghĩa là hỗn hống.
Nghĩa của амальга́ма
Danh từ
- Hỗn hống.
Biến cách của амальга́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амальга́ма | амальга́мы |
| Sinh cách кого? чего? | амальга́мы | амальга́м |
| Tặng cách кому? чему? | амальга́ме | амальга́мам |
| Đối cách кого? что? | амальга́му | амальга́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | амальга́мой | амальга́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | амальга́ме | амальга́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амальгама nghĩa là gì?
амальгама (danh từ) nghĩa là hỗn hống.
амальгама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амальга́ма (phiên âm Latinh amalʹgáma, IPA [ɐmɐlʲˈɡamə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.