TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

амби́ция

giống cáibất động vật
ambícija[ɐm⁽ʲ⁾ˈbʲit͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên амби́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

амби́ция nghĩa là tự tôn, tự trọng, vênh váo, kiêu hãnh.

Nghĩa của амби́ция

Danh từ

  1. достоинство [tính] tự tôn, tự trọng.
  2. спесь [tính] vênh váo, kiêu hãnh, kiêu ngạo, ngạo mạn, ngạo nghễ.
    • уда́риться, войти́ в амби́циюphát giận

Biến cách của амби́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?амби́цияамби́ции
Sinh cách кого? чего?амби́цииамби́ций
Tặng cách кому? чему?амби́цииамби́циям
Đối cách кого? что?амби́циюамби́ции
Công cụ cách кем? чем?амби́циейамби́циями
Giới cách о ком? о чём?амби́цииамби́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

амбиция nghĩa là gì?

амбиция (danh từ) nghĩa là tự tôn, tự trọng, vênh váo, kiêu hãnh.

амбиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là амби́ция (phiên âm Latinh ambícija, IPA [ɐm⁽ʲ⁾ˈbʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.