а́мбра
giống cáibất động vật
ámbra[ˈambrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́мбра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́мбра nghĩa là long diên hương.
Nghĩa của а́мбра
Danh từ
- Long diên hương.
Biến cách của а́мбра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́мбра | а́мбры |
| Sinh cách кого? чего? | а́мбры | а́мбр |
| Tặng cách кому? чему? | а́мбре | а́мбрам |
| Đối cách кого? что? | а́мбру | а́мбры |
| Công cụ cách кем? чем? | а́мброй | а́мбрами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́мбре | а́мбрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амбра nghĩa là gì?
амбра (danh từ) nghĩa là long diên hương.
амбра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́мбра (phiên âm Latinh ámbra, IPA [ˈambrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.