амбулато́рный
Dấu sắc trên амбулато́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амбулато́рный nghĩa là Thuộc về phòng chữa ngoại trú.
Nghĩa của амбулато́рный
Tính từ
- Thuộc về phòng chữa ngoại trú.
- амбулато́рный больно́йbệnh nhân ngoại trú
- амбулато́рное лече́ние[sự] chữa ngoại trú
Biến cách của амбулато́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | амбулато́рный | амбулато́рное | амбулато́рная | амбулато́рные |
| Sinh cách | амбулато́рного | амбулато́рного | амбулато́рной | амбулато́рных |
| Tặng cách | амбулато́рному | амбулато́рному | амбулато́рной | амбулато́рным |
| Đối cách | амбулато́рный / амбулато́рного | амбулато́рное | амбулато́рную | амбулато́рные / амбулато́рных |
| Công cụ cách | амбулато́рным | амбулато́рным | амбулато́рной | амбулато́рными |
| Giới cách | амбулато́рном | амбулато́рном | амбулато́рной | амбулато́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
амбулаторный nghĩa là gì?
амбулаторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phòng chữa ngoại trú.
амбулаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амбулато́рный (phiên âm Latinh ambulatórnyj, IPA [ɐmbʊɫɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.