TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

амбулато́рный

ambulatórnyj[ɐmbʊɫɐˈtornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên амбулато́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

амбулато́рный nghĩa là Thuộc về phòng chữa ngoại trú.

Nghĩa của амбулато́рный

Tính từ

  1. Thuộc về phòng chữa ngoại trú.
    • амбулато́рный больно́йbệnh nhân ngoại trú
    • амбулато́рное лече́ние[sự] chữa ngoại trú

Biến cách của амбулато́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchамбулато́рныйамбулато́рноеамбулато́рнаяамбулато́рные
Sinh cáchамбулато́рногоамбулато́рногоамбулато́рнойамбулато́рных
Tặng cáchамбулато́рномуамбулато́рномуамбулато́рнойамбулато́рным
Đối cáchамбулато́рный / амбулато́рногоамбулато́рноеамбулато́рнуюамбулато́рные / амбулато́рных
Công cụ cáchамбулато́рнымамбулато́рнымамбулато́рнойамбулато́рными
Giới cáchамбулато́рномамбулато́рномамбулато́рнойамбулато́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

амбулаторный nghĩa là gì?

амбулаторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phòng chữa ngoại trú.

амбулаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là амбулато́рный (phiên âm Latinh ambulatórnyj, IPA [ɐmbʊɫɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.