америка́нец
Dấu sắc trên америка́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
америка́нец nghĩa là người mỹ.
Nghĩa của америка́нец
Danh từ
- Người Mỹ.
Biến cách của америка́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | америка́нец | америка́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | америка́нца | америка́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | америка́нцу | америка́нцам |
| Đối cách кого? что? | америка́нца | америка́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | америка́нцем | америка́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | америка́нце | америка́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với америка́нец
- Я американец, но немного говорю по-японски. Tôi là người Mỹ, nhưng tôi có thể nói được một ít tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483181
- Американцы называют её Вьетнамской войной; вьетнамцы — Американской. Người Mĩ gọi nó là Chiến tranh Việt Nam; người Việt gọi nó là Chiến tranh chống Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535696
- Мы по ошибке приняли его за американца. Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6017839
- Она замужем за американцем. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3604852
- Сорок шесть миллионов американцев в 2010 году жили за чертой бедности. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877712
- Родители Марико были резко против того, чтобы она вышла замуж за американца. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440034
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
американец nghĩa là gì?
американец (danh từ) nghĩa là người mỹ.
американец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là америка́нец (phiên âm Latinh amerikánec, IPA [ɐmʲɪrʲɪˈkanʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.