TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

америка́нский

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
amerikánskij[ɐmʲɪrʲɪˈkanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên америка́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

америка́нский nghĩa là mỹ châu, mỹ.

Nghĩa của америка́нский

Tính từ

  1. Thuộc về châu Mỹ, Mỹ châu, Mỹ.

Biến cách của америка́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchамерика́нскийамерика́нскоеамерика́нскаяамерика́нские
Sinh cáchамерика́нскогоамерика́нскогоамерика́нскойамерика́нских
Tặng cáchамерика́нскомуамерика́нскомуамерика́нскойамерика́нским
Đối cáchамерика́нский / америка́нскогоамерика́нскоеамерика́нскуюамерика́нские / америка́нских
Công cụ cáchамерика́нскимамерика́нскимамерика́нскойамерика́нскими
Giới cáchамерика́нскомамерика́нскомамерика́нскойамерика́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với америка́нский

  • Джон - американский мальчик. John là một thanh niên người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1463468
  • В каждом американском городе есть библиотека. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613299
  • Американцы называют её Вьетнамской войной; вьетнамцы — Американской. Người Mĩ gọi nó là Chiến tranh Việt Nam; người Việt gọi nó là Chiến tranh chống Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535696
  • Япония является крупнейшим импортёром американской сельскохозяйственной продукции. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

американский nghĩa là gì?

американский (tính từ) nghĩa là mỹ châu, mỹ.

американский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là америка́нский (phiên âm Latinh amerikánskij, IPA [ɐmʲɪrʲɪˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.