америка́нка
Dấu sắc trên америка́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
америка́нка nghĩa là người mỹ.
Nghĩa của америка́нка
Nghĩa lấy theo mục американец.
Danh từ
- Người Mỹ.
Biến cách của америка́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | америка́нка | америка́нки |
| Sinh cách кого? чего? | америка́нки | америка́нок |
| Tặng cách кому? чему? | америка́нке | америка́нкам |
| Đối cách кого? что? | америка́нку | америка́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | америка́нкой | америка́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | америка́нке | америка́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
американка nghĩa là gì?
американка (danh từ) nghĩa là người mỹ.
американка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là америка́нка (phiên âm Latinh amerikánka, IPA [ɐmʲɪrʲɪˈkankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.