амни́стия
giống cáibất động vật
amnístija[ɐˈmnʲisʲtʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амни́стия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амни́стия nghĩa là ân xá.
Nghĩa của амни́стия
Danh từ
- Ân xá; (обшая) đại xá; (частичная) đặc xá.
- объяви́ть амни́стиюralệnh ân xá
Biến cách của амни́стия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амни́стия | амни́стии |
| Sinh cách кого? чего? | амни́стии | амни́стий |
| Tặng cách кому? чему? | амни́стии | амни́стиям |
| Đối cách кого? что? | амни́стию | амни́стии |
| Công cụ cách кем? чем? | амни́стией | амни́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | амни́стии | амни́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амнистия nghĩa là gì?
амнистия (danh từ) nghĩa là ân xá.
амнистия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амни́стия (phiên âm Latinh amnístija, IPA [ɐˈmnʲisʲtʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.